CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2282Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Gaizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guizhou Branch314228200127辽宁盖州农村商业银行股份有限公司归州支行
Liaoning Gaizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiulong Branch314228200135辽宁盖州农村商业银行股份有限公司九垅地支行
Liaoning Gaizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shizijie Branch314228200151辽宁盖州农村商业银行股份有限公司什字街支行
Liaoning Gaizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihai Branch314228200348辽宁盖州农村商业银行股份有限公司西海分理处
Liaoning Gaizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuangdonggou Branch314228200160辽宁盖州农村商业银行股份有限公司矿洞沟支行
Liaoning Gaizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wolongquan Branch314228200178辽宁盖州农村商业银行股份有限公司卧龙泉支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangdu Branch314226200212辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司钢都支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinli Branch314226200399辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司信利支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhoujia Branch314226200374辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司周家支行
Liaoning Gaizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongguan Branch314228200209辽宁盖州农村商业银行股份有限公司东关支行
Hiển thị 7871–7880 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.