CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3910Mã khu vực
1138Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Fuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianxin Branch | 314391011380 | 福建福州农村商业银行股份有限公司建新支行 |
| Fujian Fuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Min'an Branch | 314391011689 | 福建福州农村商业银行股份有限公司闽安分理处 |
| Fujian Fuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nongda Community Branch | 314391010439 | 福建福州农村商业银行股份有限公司农大社区支行 |
| Fujian Fuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongpan Road Branch | 314391011234 | 福建福州农村商业银行股份有限公司铜盘路分理处 |
| Fujian Fuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314391011648 | 福建福州农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Fujian Fuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longjiang Branch | 314391011451 | 福建福州农村商业银行股份有限公司龙江分理处 |
| Fujian Shishi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fujian Pilot Free Trade Zone Fuzhou Branch | 314391075742 | 福建石狮农村商业银行股份有限公司福建自贸试验区福州片区分理处 |
| Fujian Shishi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuzhou Branch | 314391075679 | 福建石狮农村商业银行股份有限公司福州支行 |
| Fujian Shishi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuzhou Taijiang Branch | 314391075718 | 福建石狮农村商业银行股份有限公司福州台江分理处 |
| Fujian Shishi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuzhou Jinshan Branch | 314391075726 | 福建石狮农村商业银行股份有限公司福州金山分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.