CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3950Mã khu vực
3119Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuyi Branch | 314395031195 | 福建三明农村商业银行股份有限公司五一支行 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meilie Branch | 314395031103 | 福建三明农村商业银行股份有限公司梅列支行 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meicheng Branch | 314395031218 | 福建三明农村商业银行股份有限公司梅城支行 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinkou Branch | 314395031314 | 福建三明农村商业银行股份有限公司莘口支行 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingqiao Branch | 314395031363 | 福建三明农村商业银行股份有限公司星桥分理处 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongcun Branch | 314395031380 | 福建三明农村商业银行股份有限公司中村支行 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jikou Branch | 314395031355 | 福建三明农村商业银行股份有限公司吉口分理处 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanyuan Branch | 314395031267 | 福建三明农村商业银行股份有限公司三元支行 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangxi Branch | 314395031179 | 福建三明农村商业银行股份有限公司洋溪支行 |
| Fujian Sanming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314395031066 | 福建三明农村商业银行股份有限公司营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.