CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
4054Mã khu vực
9425Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chadi Branch | 314405494252 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司茶地支行 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longyan Branch | 314405094571 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司龙岩支行 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gutian Branch | 314405494429 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司古田支行 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanzhuang Branch | 314405494507 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司官庄支行 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongdu Branch | 314405494277 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司中都支行 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314405494068 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanyang Branch | 314405494488 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司南阳支行 |
| Accounting Management Department of Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314405494041 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司会计管理科 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caixi Branch | 314405494197 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司才溪支行 |
| Fujian Shanghang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingcheng Branch | 314405494092 | 福建上杭农村商业银行股份有限公司兴城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.