CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3940Mã khu vực
4421Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qibu Branch | 314394044212 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司七步分理处 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangkou Branch | 314394042305 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司江口支行 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianyun Branch | 314394043121 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司前运分理处 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshan Branch | 314394041417 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司青山分理处 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingjiang Branch | 314394044374 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司清江分理处 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongda Branch | 314394044116 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司融达支行 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shayang Branch | 314394043404 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司沙洋分理处 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjiangkou Branch | 314394042250 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司三江口支行 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangtang Branch | 314394043285 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司上塘分理处 |
| Fujian Putian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanting Branch | 314394043197 | 福建莆田农村商业银行股份有限公司山亭支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.