CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5590Mã khu vực
4006Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianzishan Branch | 314559040060 | 张家界农村商业银行股份有限公司天子山分理处 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wentang Branch | 314559010102 | 张家界农村商业银行股份有限公司温塘分理处 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Siduping Branch | 314559010364 | 张家界农村商业银行股份有限公司四都坪分理处 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjiaguan Branch | 314559010098 | 张家界农村商业银行股份有限公司三家馆分理处 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiandao Branch | 314559010305 | 张家界农村商业银行股份有限公司先导支行 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulingyuan Branch | 314559040019 | 张家界农村商业银行股份有限公司武陵源支行 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suoxiyu Branch | 314559040043 | 张家界农村商业银行股份有限公司索溪峪支行 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiehe Branch | 314559040051 | 张家界农村商业银行股份有限公司协合分理处 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiejiaya Branch | 314559010389 | 张家界农村商业银行股份有限公司谢家垭分理处 |
| Zhangjiajie Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqiao Branch | 314559010055 | 张家界农村商业银行股份有限公司新桥分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.