CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5550Mã khu vực
0028Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dutouqiao Branch | 314555000282 | 邵阳农村商业银行股份有限公司渡头桥支行 |
| Shaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiqiao Branch | 314555000459 | 邵阳农村商业银行股份有限公司石桥分理处 |
| Hunan Chaling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sicong Branch | 314552360054 | 湖南茶陵农村商业银行股份有限公司思聪支行 |
| Hunan Chaling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lushui Branch | 314552360079 | 湖南茶陵农村商业银行股份有限公司潞水支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baitutan Branch | 314552540041 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司白兔潭支行 |
| Hunan Chaling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Majiang Branch | 314552360175 | 湖南茶陵农村商业银行股份有限公司马江支行 |
| Hunan Chaling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yantang Branch | 314552360118 | 湖南茶陵农村商业银行股份有限公司严塘支行 |
| Hunan Liling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Railway Station Branch | 314552540390 | 湖南醴陵农村商业银行股份有限公司火车站分理处 |
| Hunan Chaling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangfang Branch | 314552360126 | 湖南茶陵农村商业银行股份有限公司舲舫支行 |
| Hunan Chaling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mijiang Branch | 314552360020 | 湖南茶陵农村商业银行股份有限公司米江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.