CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5520Mã khu vực
1004Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulidun Branch | 314552010049 | 株洲农村商业银行股份有限公司五里墩支行 |
| Hunan Huarong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caojun Branch | 314557380134 | 湖南华容农村商业银行股份有限公司操军支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banjiang Branch | 314557500186 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司板江支行 |
| Hunan Huarong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314557380011 | 湖南华容农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Huarong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Flag Branch | 314557380191 | 湖南华容农村商业银行股份有限公司插旗支行 |
| Hunan Huarong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314557380247 | 湖南华容农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Hunan Huarong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhihedu Branch | 314557380046 | 湖南华容农村商业银行股份有限公司治河渡支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fushoushan Branch | 314557500071 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司福寿山支行 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dazhou Branch | 314557500225 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司大洲分理处 |
| Hunan Pingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanjiang Branch | 314557500160 | 湖南平江农村商业银行股份有限公司南江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.