CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1483Mã khu vực
0334Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Zaoqiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhua Street Branch | 314148303345 | 河北枣强农村商业银行股份有限公司新华街支行 |
| Hebei Zaoqiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangmi Branch | 314148303216 | 河北枣强农村商业银行股份有限公司张米支行 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314139300013 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengyuandian Branch | 314139300101 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司丰源店支行 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erdaoqu Branch | 314139300128 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司二道渠支行 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanggainao Branch | 314139300072 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司黄盖淖支行 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaodong Branch | 314139300056 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司桥东支行 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renmin Street Branch | 314139300169 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司人民街分理处 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuliancheng Branch | 314139300064 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司九连城支行 |
| Hebei Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingdingbao Branch | 314139300021 | 河北沽源农村商业银行股份有限公司平定堡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.