CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5655Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongxinpu Branch | 314565500303 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司中心铺支行 |
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuishi Branch | 314565500049 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司水市支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314566200015 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangbanqiao Branch | 314565500188 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司双板桥支行 |
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiping Branch | 314565500065 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司太平支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiguo City Branch | 314566200584 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司白果市支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Babao Branch | 314566200200 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司八宝支行 |
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongmuluo Branch | 314565500338 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司桐木漯支行 |
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yong'an Branch | 314565500320 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司永安支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baishui Branch | 314566200226 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司白水支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.