CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5655Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314565500016 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Lanshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxu Branch | 314565800212 | 湖南蓝山农村商业银行股份有限公司新圩支行 |
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiazhui Branch | 314565500299 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司下坠支行 |
| Hunan Ningyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiping Branch | 314565500065 | 湖南宁远农村商业银行股份有限公司太平支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baihua Branch | 314566200040 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司百花支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314566200031 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangnitang Branch | 314566200283 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司黄泥塘支行 |
| Hunan Shuangpai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangwujiang Branch | 314566100151 | 湖南双牌农村商业银行股份有限公司上梧江支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sankoutang Branch | 314566200154 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司三口塘支行 |
| Hunan Qiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiguyuan Branch | 314566200550 | 湖南祁阳农村商业银行股份有限公司石鼓源支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.