CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5630Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chenzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beihu Branch | 314563000026 | 郴州农村商业银行股份有限公司北湖支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Youtingxu Branch | 314565000100 | 永州农村商业银行股份有限公司邮亭圩支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhushan Branch | 314565000239 | 永州农村商业银行股份有限公司珠山支行 |
| Chenzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314563020225 | 郴州农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Chenzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ailianhu Branch | 314563020233 | 郴州农村商业银行股份有限公司爱莲湖支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huilong Branch | 314565000360 | 永州农村商业银行股份有限公司廻龙分理处 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mixiang Road Branch | 314565000693 | 永州农村商业银行股份有限公司觅湘路分理处 |
| Chenzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chennan Branch | 314563000106 | 郴州农村商业银行股份有限公司郴南支行 |
| Chenzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314563000139 | 郴州农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Yongzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renwan Branch | 314565000530 | 永州农村商业银行股份有限公司仁湾支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.