CNAPS Code cho Rural Cooperative Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Cooperative Bank
3Mã danh mục
17Mã trình tự
1210Mã khu vực
0473Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Zhonghua Street Branch | 317121004736 | 石家庄汇融农村合作银行中华大街分理处 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiujia Branch | 317641018162 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司九架支行 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangya Branch | 317641018058 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司光雅支行 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baisha Tea Farm Branch | 317641018031 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司白沙茶场支行 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bangxi Branch | 317641018082 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司邦溪支行 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinbo Branch | 317641018040 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司金波支行 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingsong Branch | 317641018111 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司青松支行 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 317641018015 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Satellite Branch | 317641018099 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司卫星支行 |
| Hainan Baisha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Da'an Branch | 317641018103 | 海南白沙农村商业银行股份有限公司打安支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 285 hồ sơ liên quan đến Rural Cooperative Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.