CNAPS Code cho Bohai Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bohai Bank
3Mã danh mục
18Mã trình tự
1100Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Business Operation Department, Tianjin Binhai New Area Branch, China Bohai Bank Co., Ltd. | 318110000143 | 渤海银行股份有限公司天津滨海新区分行业务营运部 |
| Tianjin Meijiang Branch of China Bohai Bank Co., Ltd. | 318110000102 | 渤海银行股份有限公司天津梅江支行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Tianjin Huayuan Branch | 318110000178 | 渤海银行股份有限公司天津华苑支行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Tianjin Binhai New Area Branch | 318110000186 | 渤海银行股份有限公司天津滨海新区分行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Tianjin Haihe Branch | 318110000217 | 渤海银行股份有限公司天津海河支行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Tianjin Hangu Branch | 318110000225 | 渤海银行股份有限公司天津汉沽支行 |
| Tianjin Bohai Bank Co., Ltd. Dongli Branch | 318110000241 | 渤海银行股份有限公司天津东丽支行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Tianjin Branch | 318110000022 | 渤海银行股份有限公司天津分行 |
| China Bohai Bank Co., Ltd. Tianjin Branch Operation Department | 318110000151 | 渤海银行股份有限公司天津分行营运部 |
| Tianjin Bohai Bank Co., Ltd. Tanggu Branch | 318110000135 | 渤海银行股份有限公司天津塘沽支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 199 hồ sơ liên quan đến Bohai Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.