CNAPS Code cho Village and Township Bank in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yangxin Hanyin Rural Bank Co., Ltd. Baiyang Branch | 320536700036 | 阳新汉银村镇银行股份有限公司白杨支行 |
| Yangxin Hanyin Rural Bank Co., Ltd. | 320536700010 | 阳新汉银村镇银行股份有限公司 |
| Yangxin Hanyin Rural Bank Co., Ltd. Baisha Branch | 320536700028 | 阳新汉银村镇银行股份有限公司白沙支行 |
| Dangyang Xingfu Rural Bank Co., Ltd. | 320526280600 | 当阳兴福村镇银行股份有限公司 |
| Changyang Xingfu Rural Bank Co., Ltd. | 320526881201 | 长阳兴福村镇银行有限责任公司 |
| Xingshan Benfu Rural Bank Co., Ltd. Business Department | 320526681138 | 兴山本富村镇银行有限责任公司营业部 |
| Yichang Yiling Xingfu Rural Bank Co., Ltd. | 320526081505 | 宜昌夷陵兴福村镇银行有限责任公司 |
| Yidu Minsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320526182004 | 宜都民生村镇银行股份有限公司 |
| Yuan'an Jingu Rural Bank Co., Ltd. | 320526500012 | 远安金谷村镇银行股份有限公司 |
| Zhijiang Hanyin Rural Bank Co., Ltd. Xiannv Branch | 320526400038 | 枝江汉银村镇银行股份有限公司仙女支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 111 hồ sơ của Village and Township Bank tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.