CNAPS Code cho Village and Township Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huludao Guoxin Rural Bank Co., Ltd. Dongcheng Branch | 320227600052 | 葫芦岛国信村镇银行股份有限公司东城支行 |
| Huludao Guoxin Rural Bank Co., Ltd. Chemical Industry Branch | 320227600085 | 葫芦岛国信村镇银行股份有限公司化工支行 |
| Huludao Guoxin Rural Bank Co., Ltd. Jinhulu Road Branch | 320227600069 | 葫芦岛国信村镇银行股份有限公司锦葫路支行 |
| Huludao Guoxin Rural Bank Co., Ltd. Min'an Branch | 320227600093 | 葫芦岛国信村镇银行股份有限公司民安支行 |
| Huludao Guoxin Rural Bank Co., Ltd. Gaoqiao Branch | 320227600036 | 葫芦岛国信村镇银行股份有限公司高桥支行 |
| Huludao Guoxin Rural Bank Co., Ltd. Dayushan Branch | 320227600108 | 葫芦岛国信村镇银行股份有限公司打渔山支行 |
| Huludao Guoxin Rural Bank Co., Ltd. Xinggong Branch | 320227600044 | 葫芦岛国信村镇银行股份有限公司兴工支行 |
| Jianchang Hengchang Rural Bank Co., Ltd. Sales Department | 320234500032 | 建昌恒昌村镇银行股份有限公司营业部 |
| Jianchang Hengchang Rural Bank Co., Ltd. Qianda Branch | 320234500024 | 建昌恒昌村镇银行股份有限公司乾大支行 |
| Jianchang Hengchang Rural Bank Co., Ltd. | 320234500016 | 建昌恒昌村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 241 hồ sơ của Village and Township Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.