CNAPS Code cho Village and Township Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Taizihe Rural Bank Co., Ltd. Liaoyang Baita Branch | 320231000024 | 辽宁太子河村镇银行股份有限公司辽阳白塔支行 |
| Liaoning Taizihe Rural Bank Co., Ltd. | 320231000016 | 辽宁太子河村镇银行股份有限公司 |
| Benxi Tongsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320225100019 | 本溪同盛村镇银行股份有限公司 |
| Benxi Tongsheng Rural Bank Co., Ltd. Xiaoshi Branch | 320225100027 | 本溪同盛村镇银行股份有限公司小市支行 |
| Benxi Hefeng Rural Bank Co., Ltd. | 320225000010 | 本溪禾丰村镇银行股份有限公司 |
| Benxi Hefeng Rural Bank Co., Ltd. Wolong Branch | 320225000036 | 本溪禾丰村镇银行股份有限公司卧龙支行 |
| Benxi Hefeng Rural Bank Co., Ltd. Xinlitun Branch | 320225000028 | 本溪禾丰村镇银行股份有限公司新立屯支行 |
| Benxi Fengye Rural Bank Co., Ltd. | 320225000044 | 本溪丰业村镇银行股份有限公司 |
| Benxi Tongsheng Rural Bank Government Road Branch | 320225100035 | 本溪同盛村镇银行政府路分理处 |
| Benxi Fengtai Rural Bank Co., Ltd. | 320225000052 | 本溪丰泰村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 241 hồ sơ của Village and Township Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.