CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
2610Mã khu vực
0050Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuchang Huimin Rural Bank Co., Ltd. Lalin Branch | 320261000507 | 五常惠民村镇银行有限责任公司拉林支行 |
| Yanshou Rongxing Rural Bank Co., Ltd. Jisheng Branch | 320261026105 | 延寿融兴村镇银行有限责任公司吉盛支行 |
| Wuchang Huimin Rural Bank Co., Ltd. Shanhe Branch | 320261000068 | 五常惠民村镇银行有限责任公司山河支行 |
| Yanshou Rongxing Rural Bank Co., Ltd. | 320261052015 | 延寿融兴村镇银行有限责任公司 |
| Yilan Huixin Rural Bank Co., Ltd. | 320261000017 | 依兰惠鑫村镇银行有限责任公司 |
| Yilan Huixin Rural Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 320261000994 | 依兰惠鑫村镇银行有限责任公司古城支行 |
| Duerbert Runsheng Rural Bank Co., Ltd. Taikang Branch | 320264688047 | 杜尔伯特润生村镇银行有限责任公司泰康支行 |
| Durburt Runsheng Rural Bank | 320264688014 | 杜尔伯特润生村镇银行 |
| Duerbert Runsheng Rural Bank Co., Ltd. Clearing Center | 320264688022 | 杜尔伯特润生村镇银行有限责任公司清算中心 |
| Jiangsu Zhangjiagang Yu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 320305690001 | 江苏张家港渝农商村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.