CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
3052Mã khu vực
7210Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Lujia Branch | 320305272109 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司陆家支行 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. | 320305272019 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 320305272086 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司城北支行 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Bacheng Branch | 320305272133 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司巴城支行 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Qiandeng Branch | 320305272150 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司千灯支行 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Zhangpu Branch | 320305272078 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司张浦支行 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Huaqiao Branch | 320305272094 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司花桥支行 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Nanxingdu Branch | 320305272125 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司南星渎支行 |
| Kunshan Lucheng Rural Bank Co., Ltd. Zhoushi Branch | 320305272117 | 昆山鹿城村镇银行股份有限公司周市支行 |
| Suzhou Changshu Bank of China Fudeng Rural Bank Co., Ltd. | 320305500014 | 苏州常熟中银富登村镇银行有限责任公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.