CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
3093Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Siyang Soochow Rural Bank Co., Ltd. Linhe Branch | 320309300027 | 江苏泗阳东吴村镇银行股份有限公司临河支行 |
| Jiangsu Siyang Dongwu Rural Bank Co., Ltd. Xinyuan Branch | 320309300035 | 江苏泗阳东吴村镇银行股份有限公司新袁支行 |
| Jiangsu Suyu Dongwu Rural Bank Co., Ltd. Daxing Branch | 320309000025 | 江苏宿豫东吴村镇银行有限责任公司大兴支行 |
| Jiangsu Suyu Dongwu Rural Bank Co., Ltd. | 320309000017 | 江苏宿豫东吴村镇银行有限责任公司 |
| Jiangsu Suyu Dongwu Rural Bank Co., Ltd. Lailong Branch | 320309000041 | 江苏宿豫东吴村镇银行有限责任公司来龙支行 |
| Jiangsu Suyu Dongwu Rural Bank Co., Ltd. Development Avenue Branch | 320309000033 | 江苏宿豫东吴村镇银行有限责任公司发展大道支行 |
| Suqian Sucheng Xingfu Rural Bank Co., Ltd. | 320309001010 | 宿迁宿城兴福村镇银行有限责任公司 |
| Jianhu Zhongcheng Rural Bank Co., Ltd. | 320311500011 | 建湖中成村镇银行股份有限公司 |
| Funing Minsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320311377001 | 阜宁民生村镇银行股份有限公司 |
| Jiangsu Dafeng Jiangnan Rural Bank Co., Ltd. | 320311620013 | 江苏大丰江南村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.