CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
3354Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Longxiang Branch | 320335400129 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司龙翔支行 |
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Shimen Branch | 320335400057 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司石门支行 |
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Wuzhen Branch | 320335400104 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司乌镇支行 |
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Tudian Branch | 320335400090 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司屠甸支行 |
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Dama Branch | 320335400065 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司大麻支行 |
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Wutong Branch | 320335400073 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司梧桐支行 |
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Xinsheng Branch | 320335400112 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司新生支行 |
| Zhejiang Tongxiang Mintai Rural Bank Co., Ltd. Zhouquan Branch | 320335400081 | 浙江桐乡民泰村镇银行股份有限公司洲泉支行 |
| Zhejiang Xiuzhou Deshang Rural Bank Co., Ltd. | 320335000012 | 浙江秀洲德商村镇银行股份有限公司 |
| Zhejiang Xiuzhou Deshang Rural Bank Co., Ltd. Construction Branch | 320335000088 | 浙江秀洲德商村镇银行股份有限公司建设支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.