CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
3782Mã khu vực
1005Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lujiang Huimin Rural Bank Co., Ltd. Baihu Branch | 320378210056 | 庐江惠民村镇银行有限责任公司白湖支行 |
| Lujiang Huimin Rural Bank Co., Ltd. Chengjian Branch | 320378200026 | 庐江惠民村镇银行有限责任公司城建支行 |
| Lujiang Huimin Rural Bank Co., Ltd. Luohe Branch | 320378200034 | 庐江惠民村镇银行有限责任公司罗河支行 |
| Lujiang Huimin Rural Bank Co., Ltd. Nihe Branch | 320378200042 | 庐江惠民村镇银行有限责任公司泥河支行 |
| Lujiang Huimin Rural Bank Co., Ltd. Tashan Branch | 320378210064 | 庐江惠民村镇银行有限责任公司塔山支行 |
| Wuwei Huiyin Rural Bank Co., Ltd. | 320378300010 | 无为徽银村镇银行有限责任公司 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. | 320228200017 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. Guizhou Branch | 320228200033 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司归州支行 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. Jinwan Branch | 320228200076 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司金湾支行 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. Qinghe Branch | 320228200084 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司清河支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.