CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1430Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Cangxian Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Dusheng Branch | 320143000073 | 沧县吉银村镇银行股份有限公司杜生支行 |
| Cangxian Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Yingbin Branch | 320143000049 | 沧县吉银村镇银行股份有限公司迎宾支行 |
| Cangxian Jiyin Rural Bank Co., Ltd. Xingji Branch | 320143000065 | 沧县吉银村镇银行股份有限公司兴济支行 |
| Cangzhou Yunhe Qinglong Rural Bank Co., Ltd. | 320143000057 | 沧州市运河青隆村镇银行股份有限公司 |
| Cangzhou Haixing Xinhua Rural Bank Co., Ltd. | 320145300123 | 沧州海兴新华村镇银行股份有限公司 |
| Cangzhou Yanshan Xinhua Rural Bank Co., Ltd. | 320144900105 | 沧州盐山新华村镇银行股份有限公司 |
| Dongguang Qinglong Rural Bank Co., Ltd. | 320144700074 | 东光青隆村镇银行股份有限公司 |
| Hejian Ronghui Rural Bank Co., Ltd. | 320144300038 | 河间融惠村镇银行有限责任公司 |
| Hejian Ronghui Rural Bank Co., Ltd. Migezhuang Branch | 320144300118 | 河间融惠村镇银行有限责任公司米各庄支行 |
| Huanghua Qinglong Rural Bank Co., Ltd. | 320145100086 | 黄骅青隆村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.