CNAPS Code

CNAPS Code cho Village and Township Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Village and Township Bank

3Mã danh mục
20Mã trình tự
4378Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jinxi Fushang Rural Bank Co., Ltd.320437800013金溪抚商村镇银行股份有限公司
Guangchang Nanyin Rural Bank Co., Ltd. Binjiang Branch320438200116广昌南银村镇银行股份有限公司滨江支行
Guangchang Nanyin Rural Bank Co., Ltd.320438200010广昌南银村镇银行股份有限公司
Linchuan SPD Rural Bank Co., Ltd. Changkai Branch320437025045临川浦发村镇银行股份有限公司唱凯支行
Nanfeng Judu Rural Bank Co., Ltd.320437410007南丰桔都村镇银行有限责任公司
Nancheng Fumin Rural Bank Co., Ltd.320437200017南城富民村镇银行股份有限公司
Lichuan Fushang Rural Bank Co., Ltd.320437300034黎川抚商村镇银行股份有限公司
Yihuang Fushang Rural Bank Co., Ltd.320437700012宜黄抚商村镇银行股份有限公司
Linchuan SPD Rural Bank Co., Ltd.320437025012临川浦发村镇银行股份有限公司
Le'an Hongdu Rural Bank Co., Ltd. Sales Department320437600011乐安洪都村镇银行股份有限公司营业部
Hiển thị 1951–1960 trên 4164

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.