CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1651Mã khu vực
3201Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Pingding County Changdu Rural Bank Co., Ltd. Xiguan Branch | 320165132015 | 平定县昌都村镇银行有限责任公司西关支行 |
| Yuxian Huimin Rural Bank Co., Ltd. Yuxinyuan Branch | 320165200010 | 盂县汇民村镇银行有限责任公司裕新苑支行 |
| Yuxian Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320165200028 | 盂县汇民村镇银行有限责任公司 |
| Changzhi County Taidu Rural Bank Co., Ltd. | 320166130000 | 长治县泰都村镇银行有限责任公司 |
| Changzi County Ronghui Rural Bank Co., Ltd. | 320166800018 | 长子县融汇村镇银行有限责任公司 |
| Changzi County Ronghui Rural Bank Co., Ltd. Danzhu Branch | 320166800026 | 长子县融汇村镇银行有限责任公司丹朱支行 |
| Baodian Branch of Ronghui Rural Bank Co., Ltd., Changzi County | 320166800034 | 长子县融汇村镇银行有限责任公司鲍店支行 |
| Huguan County Jinrong Rural Bank Co., Ltd. | 320166700017 | 壶关县晋融村镇银行有限责任公司 |
| Qinyuan County Changqing Rural Bank Co., Ltd. | 320167235009 | 沁源县长青村镇银行有限责任公司 |
| Tunliu County Sanhe Rural Bank Co., Ltd. | 320166421000 | 屯留县三禾村镇银行有限责任公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.