CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
3772Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Langxi Xinhua Rural Bank Co., Ltd. Cross Branch | 320377200032 | 安徽郎溪新华村镇银行股份有限公司十字支行 |
| Anhui Langxi Xinhua Rural Bank Co., Ltd. Xingfu Branch | 320377200024 | 安徽郎溪新华村镇银行股份有限公司幸福支行 |
| Anhui Xuanzhou Hushang Rural Bank Co., Ltd. | 320377100015 | 安徽宣州湖商村镇银行股份有限公司 |
| Ningguo People's Livelihood Rural Bank Co., Ltd. | 320377400018 | 宁国民生村镇银行股份有限公司 |
| Jingde Minshang Rural Bank Co., Ltd. | 320377600019 | 旌德民商村镇银行股份有限公司 |
| Anyang Zhujiang Rural Bank Co., Ltd. | 320496200429 | 安阳珠江村镇银行股份有限公司 |
| Linzhou Defeng Rural Bank Co., Ltd. Hejian Branch | 320496100032 | 林州德丰村镇银行股份有限公司合涧支行 |
| Linzhou Defeng Rural Bank Co., Ltd. Linqi Branch | 320496100024 | 林州德丰村镇银行股份有限公司临淇支行 |
| Huaxian Bank of China Fudeng Rural Bank | 320496400010 | 滑县中银富登村镇银行 |
| Linzhou Defeng Rural Bank Co., Ltd. Xinglin Branch | 320496100049 | 林州德丰村镇银行股份有限公司兴林支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.