CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
4955Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xiangcheng Huipu Rural Bank Co., Ltd. | 320495500018 | 襄城汇浦村镇银行股份有限公司 |
| Changge Xuanyuan Rural Bank Co., Ltd. Jinzhuang Branch | 320503100048 | 长葛轩辕村镇银行有限责任公司金庄支行 |
| Changge Xuanyuan Rural Bank Co., Ltd. Houhe Branch | 320503100030 | 长葛轩辕村镇银行有限责任公司后河支行 |
| Xiangcheng Huipu Rural Bank Co., Ltd. Mailing Branch | 320495500042 | 襄城汇浦村镇银行股份有限公司麦岭支行 |
| Xiangcheng Huipu Rural Bank Co., Ltd. Shuangmiao Branch | 320495500059 | 襄城汇浦村镇银行股份有限公司双庙支行 |
| Xiangcheng Huipu Rural Bank Co., Ltd. Wangluo Branch | 320495500067 | 襄城汇浦村镇银行股份有限公司王洛支行 |
| Xiangcheng Huipu Rural Bank Co., Ltd. Zhangcun Branch | 320495500034 | 襄城汇浦村镇银行股份有限公司张村支行 |
| Xuchang Xinpu Rural Bank Co., Ltd. | 320503200014 | 许昌新浦村镇银行股份有限公司 |
| Xuchang Xinpu Rural Bank Co., Ltd. Dengzhuang Branch | 320503200047 | 许昌新浦村镇银行股份有限公司邓庄支行 |
| Xuchang Xinpu Rural Bank Co., Ltd. Yulin Branch | 320503200055 | 许昌新浦村镇银行股份有限公司榆林支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.