CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5013Mã khu vực
0000Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. | 320501300002 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司 |
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. Chengqu Branch | 320501312348 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司城区支行 |
| Wenxian Qilu Rural Bank Co., Ltd. | 320501501015 | 温县齐鲁村镇银行有限责任公司 |
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. Dafeng Branch | 320501300060 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司大封支行 |
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. Longyuan Branch | 320501300027 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司龙源支行 |
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. Xitao Branch | 320501300019 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司西陶支行 |
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. Xiaodong Branch | 320501300051 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司小董支行 |
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. Xieqiying Branch | 320501311118 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司谢旗营支行 |
| Wuzhi Sheyang Rural Bank Co., Ltd. Jiayingguan Branch | 320501300035 | 武陟射阳村镇银行股份有限公司嘉应观支行 |
| Henan Luanchuan Minfeng Rural Bank Co., Ltd. | 320493400005 | 河南栾川民丰村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.