CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5054Mã khu vực
0027Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lushi Zhongyuan Rural Bank Co., Ltd. Dongming Branch | 320505400272 | 卢氏中原村镇银行股份有限公司东明支行 |
| Lingbao Rongfeng Rural Bank Co., Ltd. Jiaocun Branch | 320505300052 | 灵宝融丰村镇银行股份有限公司焦村支行 |
| Mianchi Qilu Rural Bank Co., Ltd. | 320505105043 | 渑池齐鲁村镇银行有限责任公司 |
| Dengfeng Qilu Rural Bank Co., Ltd. | 320491005300 | 登封齐鲁村镇银行有限责任公司 |
| Gongyi Pufa Rural Bank Co., Ltd. Huiguo Town Branch | 320491000049 | 巩义浦发村镇银行股份有限公司回郭镇支行 |
| Gongyi Pufa Rural Bank Co., Ltd. Xiaoguan Branch | 320491000032 | 巩义浦发村镇银行股份有限公司小关支行 |
| Gongyi SPDB Rural Bank Co., Ltd. | 320491000016 | 巩义浦发村镇银行股份有限公司 |
| Jiyuan Qilu Rural Bank Co., Ltd. | 320491005012 | 济源齐鲁村镇银行有限责任公司 |
| Xinmi Zhengyin Rural Bank Co., Ltd. | 320491002014 | 新密郑银村镇银行股份有限公司 |
| Xinmi Zhengyin Rural Bank Co., Ltd. Baizhai Branch | 320491002039 | 新密郑银村镇银行股份有限公司白寨支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.