CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5894Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangmen Kaiping Changjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320589400019 | 江门开平长江村镇银行股份有限公司 |
| Heshan Zhujiang Rural Bank Co., Ltd. | 320589500011 | 鹤山珠江村镇银行股份有限公司 |
| Jiangmen Xinhui Xinhua Rural Bank Co., Ltd. | 320589000016 | 江门新会新华村镇银行股份有限公司 |
| Guangdong Puning Huicheng Rural Bank Co., Ltd. | 320586700017 | 广东普宁汇成村镇银行股份有限公司 |
| Leizhou Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320591400017 | 雷州惠民村镇银行股份有限公司 |
| Leizhou Huimin Rural Bank Co., Ltd. Bangtang Branch | 320591400025 | 雷州惠民村镇银行股份有限公司邦塘支行 |
| Zhanjiang Lianjiang Changjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320591200015 | 湛江廉江长江村镇银行股份有限公司 |
| Shenzhen Baoan Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Guanlan Branch | 320584004057 | 深圳宝安桂银村镇银行股份有限公司观澜支行 |
| Shenzhen Baoan Guiyin Rural Bank Co., Ltd. | 320584004008 | 深圳宝安桂银村镇银行股份有限公司 |
| Shenzhen Baoan Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Longhua Branch | 320584004016 | 深圳宝安桂银村镇银行股份有限公司龙华支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.