CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5840Mã khu vực
0302Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shenzhen Nanshan Baosheng Rural Bank Baoan Branch | 320584003021 | 深圳南山宝生村镇银行宝安支行 |
| Shenzhen Nanshan Baosheng Rural Bank Co., Ltd. | 320584003005 | 深圳南山宝生村镇银行股份有限公司 |
| Shenzhen Nanshan Baosheng Rural Bank Co., Ltd. Longgang Branch | 320584003013 | 深圳南山宝生村镇银行股份有限公司龙岗支行 |
| Shenzhen Nanshan Baosheng Rural Bank Co., Ltd. Longhua Branch | 320584003030 | 深圳南山宝生村镇银行股份有限公司龙华支行 |
| Shenzhen Nanshan Baosheng Rural Bank Co., Ltd. Shajing Branch | 320584003048 | 深圳南山宝生村镇银行股份有限公司沙井支行 |
| Shenzhen Pingshan Pearl River Rural Bank Co., Ltd. | 320584006006 | 深圳坪山珠江村镇银行股份有限公司 |
| Guangzhou Baiyun Mintai Rural Bank Co., Ltd. | 320581000052 | 广州白云民泰村镇银行股份有限公司 |
| Guangzhou Baiyun Mintai Rural Bank Co., Ltd. Longgui Branch | 320581005072 | 广州白云民泰村镇银行股份有限公司龙归支行 |
| Guangzhou Baiyun Mintai Rural Bank Co., Ltd. Jinsha Branch | 320581005064 | 广州白云民泰村镇银行股份有限公司金沙支行 |
| Guangzhou Baiyun Mintai Rural Bank Co., Ltd. Renhe Branch | 320581005021 | 广州白云民泰村镇银行股份有限公司人和支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.