CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5133Mã khu vực
0029Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Nanzhao Huanglu Branch | 320513300298 | 南阳村镇银行股份有限公司南召皇路店支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Sheqi Branch | 320514100094 | 南阳村镇银行股份有限公司社旗支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Tanghe Suburban Branch | 320514200394 | 南阳村镇银行股份有限公司唐河城郊支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Tanghe Huyang Branch | 320514200247 | 南阳村镇银行股份有限公司唐河湖阳支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Tanghe Branch | 320514200134 | 南阳村镇银行股份有限公司唐河支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Tongbai Suburban Branch | 320514400370 | 南阳村镇银行股份有限公司桐柏城郊支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Wancheng Branch | 320513000026 | 南阳村镇银行股份有限公司宛城支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Tanghe Guotan Branch | 320514200335 | 南阳村镇银行股份有限公司唐河郭滩支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Tongbai Branch | 320514400128 | 南阳村镇银行股份有限公司桐柏支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xixia Danshui Branch | 320513500185 | 南阳村镇银行股份有限公司西峡丹水支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.