CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5135Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xixia Branch | 320513500089 | 南阳村镇银行股份有限公司西峡支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Sheqi Guzhen Branch | 320514100588 | 南阳村镇银行股份有限公司社旗古镇支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Wolong Branch | 320513000106 | 南阳村镇银行股份有限公司卧龙支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xichuan Jinhe Branch | 320513900308 | 南阳村镇银行股份有限公司淅川金河支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xichuan Shangji Branch | 320513900381 | 南阳村镇银行股份有限公司淅川上集支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xichuan Qushou Branch | 320513900156 | 南阳村镇银行股份有限公司淅川渠首支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xinye Waizi Branch | 320514300367 | 南阳村镇银行股份有限公司新野歪子支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Zhenping Chaopi Branch | 320513700322 | 南阳村镇银行股份有限公司镇平晁陂支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xinye Xindianpu Branch | 320514300262 | 南阳村镇银行股份有限公司新野新甸铺支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xinye Shi'an Branch | 320514300211 | 南阳村镇银行股份有限公司新野施庵支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.