CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5139Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xichuan Branch | 320513900033 | 南阳村镇银行股份有限公司淅川支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Zhenping Branch | 320513700058 | 南阳村镇银行股份有限公司镇平支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Zhenping Shifosi Branch | 320513700259 | 南阳村镇银行股份有限公司镇平石佛寺支行 |
| Nanyang Rural Bank Co., Ltd. Xinye Branch | 320514300070 | 南阳村镇银行股份有限公司新野支行 |
| Zhongshan Guzhen Nanyue Rural Bank Co., Ltd. | 320603070100 | 中山古镇南粤村镇银行股份有限公司 |
| Zhongshan Dongfeng Zhujiang Rural Bank Co., Ltd. | 320603010013 | 中山东凤珠江村镇银行股份有限公司 |
| Zhongshan Guzhen Nanyue Rural Bank Co., Ltd. Haizhou Branch | 320603070118 | 中山古镇南粤村镇银行股份有限公司海洲支行 |
| Zhongshan Xiaolan Rural Bank Co., Ltd. | 320603000018 | 中山小榄村镇银行股份有限公司 |
| Zhongshan Xiaolan Rural Bank Co., Ltd. Jucheng Branch | 320603000042 | 中山小榄村镇银行股份有限公司菊城支行 |
| Zhongshan Xiaolan Rural Bank Co., Ltd. North District Branch | 320603000059 | 中山小榄村镇银行股份有限公司北区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.