CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6030Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhongshan Xiaolan Rural Bank Co., Ltd. Laixi Branch | 320603000083 | 中山小榄村镇银行股份有限公司埒西支行 |
| Zhongshan Xiaolan Rural Bank Co., Ltd. Meijia Branch | 320603000075 | 中山小榄村镇银行股份有限公司美加支行 |
| Dongguan Changan Rural Bank Co., Ltd. Wusha Branch | 320602000024 | 东莞长安村镇银行股份有限公司乌沙支行 |
| Dongguan Changan Rural Bank Co., Ltd. Xiabian Branch | 320602000032 | 东莞长安村镇银行股份有限公司厦边支行 |
| Zhongshan Xiaolan Rural Bank Co., Ltd. Shaxi Branch | 320603000034 | 中山小榄村镇银行股份有限公司沙溪支行 |
| Zhongshan Xiaolan Rural Bank Co., Ltd. Taifeng Branch | 320603000026 | 中山小榄村镇银行股份有限公司泰丰支行 |
| Dongguan Changan Rural Bank Co., Ltd. Jinxia Branch | 320602000057 | 东莞长安村镇银行股份有限公司锦厦支行 |
| Dongguan Changan Rural Bank Co., Ltd. | 320602000016 | 东莞长安村镇银行股份有限公司 |
| Dongguan Changan Rural Bank Co., Ltd. Xiagang Branch | 320602000049 | 东莞长安村镇银行股份有限公司厦岗支行 |
| Dongguan Dalang Dongying Rural Bank Co., Ltd. | 320602030012 | 东莞大朗东盈村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.