CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5960Mã khu vực
6620Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Meixian Hakka Village Bank Co., Ltd. Xijiao Branch | 320596066208 | 梅县客家村镇银行股份公司西郊分理处 |
| Meixian Hakka Village Bank Co., Ltd. Yanyang Branch | 320596066064 | 梅县客家村镇银行股份公司雁洋支行 |
| Meixian Hakka Village Bank Co., Ltd. Xiyang Branch | 320596066097 | 梅县客家村镇银行股份公司西阳分理处 |
| Meixian Hakka Village Bank Co., Ltd. Yu'an Road Branch | 320596066152 | 梅县客家村镇银行股份公司裕安路分理处 |
| Wuhua Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320596400018 | 五华惠民村镇银行股份有限公司 |
| Meixian Hakka Village Bank Co., Ltd. Zhongyuan Branch | 320596066030 | 梅县客家村镇银行股份公司仲元支行 |
| Wuhua Huimin Rural Bank Co., Ltd. Shuizhai Branch | 320596400042 | 五华惠民村镇银行股份有限公司水寨支行 |
| Xingning Zhujiang Rural Bank Co., Ltd. | 320596500010 | 兴宁珠江村镇银行股份有限公司 |
| Wuhua Huimin Rural Bank Co., Ltd. Anliu Branch | 320596400034 | 五华惠民村镇银行股份有限公司安流支行 |
| Wuhua Huimin Rural Bank Co., Ltd. Chang'an Branch | 320596400059 | 五华惠民村镇银行股份有限公司长安支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.