CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6243Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangxi Guiping Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Nanmu Branch | 320624300078 | 广西桂平桂银村镇银行股份有限公司南木支行 |
| Guangxi Guiping Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Sanqiancheng Branch | 320624300086 | 广西桂平桂银村镇银行股份有限公司三千城支行 |
| Guangxi Guiping Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Yujiang West Road Branch | 320624300060 | 广西桂平桂银村镇银行股份有限公司郁江西路支行 |
| Guangxi Guiping Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Shilong Branch | 320624300094 | 广西桂平桂银村镇银行股份有限公司石龙支行 |
| Guangxi Guiping Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Shebu Branch | 320624300109 | 广西桂平桂银村镇银行股份有限公司社步支行 |
| Guangxi Guiping Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Shangmaocheng Branch | 320624300035 | 广西桂平桂银村镇银行股份有限公司商贸城支行 |
| Guangxi Pingnan Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Da'an Branch | 320624400206 | 广西平南桂银村镇银行股份有限公司大安支行 |
| Guangxi Pingnan Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 320624400708 | 广西平南桂银村镇银行股份有限公司城北支行 |
| Guangxi Pingnan Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Chengzhong Branch | 320624400087 | 广西平南桂银村镇银行股份有限公司城中支行 |
| Guangxi Pingnan Guiyin Rural Bank Co., Ltd. Zhenlong Branch | 320624400601 | 广西平南桂银村镇银行股份有限公司镇隆支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.