CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6410Mã khu vực
0055Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wenchang Dazhong Rural Bank Co., Ltd. Dongjiao Branch | 320641000553 | 文昌大众村镇银行有限责任公司东郊支行 |
| Wenchang Dazhong Rural Bank Co., Ltd. Donglu Branch | 320641000787 | 文昌大众村镇银行有限责任公司东路支行 |
| Wenchang Dazhong Rural Bank Co., Ltd. Puqian Branch | 320641000666 | 文昌大众村镇银行有限责任公司铺前支行 |
| Xingfu Rural Bank Co., Ltd. | 320641080001 | 兴福村镇银行股份有限公司 |
| Ding'an Hefeng Rural Bank Co., Ltd. | 320641011011 | 定安合丰村镇银行股份有限公司 |
| Oriental Huifeng Rural Bank Co., Ltd. | 320641020038 | 东方惠丰村镇银行股份有限公司 |
| Dongfang Huifeng Rural Bank Co., Ltd. Gancheng Branch | 320641000035 | 东方惠丰村镇银行股份有限公司感城支行 |
| Haikou Sunan Rural Bank Co., Ltd. | 320641006702 | 海口苏南村镇银行股份有限公司 |
| Haikou Sunan Rural Bank Co., Ltd. Guilinyang Branch | 320641006905 | 海口苏南村镇银行股份有限公司桂林洋支行 |
| Haikou Sunan Rural Bank Co., Ltd. Xiuying Branch | 320641006809 | 海口苏南村镇银行股份有限公司秀英支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.