CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
7153Mã khu vực
6110Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guiding Hengsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320715361106 | 贵定恒升村镇银行股份有限公司 |
| Huishui Hengsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320716261100 | 惠水恒升村镇银行股份有限公司 |
| Huishui Hengsheng Rural Bank Co., Ltd. Lianjiang Branch | 320716261206 | 惠水恒升村镇银行股份有限公司涟江支行 |
| Libo Fumin Rural Bank Co., Ltd. | 320715200016 | 荔波富民村镇银行股份有限公司 |
| Longli Guofeng Rural Bank Co., Ltd. | 320716100025 | 龙里国丰村镇银行有限责任公司 |
| Luodian Development Rural Bank Co., Ltd. | 320715800012 | 罗甸发展村镇银行股份有限公司 |
| Pingtang Fumin Rural Bank Co., Ltd. | 320715700011 | 平塘富民村镇银行股份有限公司 |
| Sandu Fumin Rural Bank Co., Ltd. | 320716300010 | 三都富民村镇银行股份有限公司 |
| Weng'an Fumin Rural Bank Co., Ltd. | 320715500010 | 瓮安富民村镇银行股份有限公司 |
| Chuxiong Xingyi Rural Bank | 320738001770 | 楚雄兴彝村镇银行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.