CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
7310Mã khu vực
0300Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yunnan Xishan Bank of Beijing Rural Bank Co., Ltd. | 320731003002 | 云南西山北银村镇银行股份有限公司 |
| Yunnan Xishan Yu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 320731086018 | 云南西山渝农商村镇银行有限责任公司 |
| Taiping Branch of Chouzhou Rural Bank Co., Ltd., Anning, Yunnan | 320731001015 | 云南安宁稠州村镇银行股份有限公司太平支行 |
| Baoshan Changning Changjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320753500018 | 保山昌宁长江村镇银行股份有限公司 |
| Baoshan Longyang Hunongshang Village Bank Co., Ltd. | 320753087508 | 保山隆阳沪农商村镇银行股份有限公司 |
| Baoshan Longling Changjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320753400017 | 保山龙陵长江村镇银行股份有限公司 |
| Baoshan Shidian Changjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320753200015 | 保山施甸长江村镇银行股份有限公司 |
| Tengchong Minsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320753300081 | 腾冲民生村镇银行股份有限公司 |
| Yizhou Shentong Rural Bank Co., Ltd. | 320628207622 | 宜州深通村镇银行有限责任公司 |
| Yizhou Shentong Rural Bank Co., Ltd. Bailong Branch | 320628207647 | 宜州深通村镇银行有限责任公司白龙支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.