CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6185Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Guanyang Branch | 320618500025 | 桂林国民村镇银行有限责任公司灌阳支行 |
| Guangxi Xing'an Minxing Rural Bank Co., Ltd. Jieshou Branch | 320618300040 | 广西兴安民兴村镇银行股份有限公司界首支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Lipu Branch | 320618900087 | 桂林国民村镇银行有限责任公司荔浦支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Gongcheng Branch | 320619100015 | 桂林国民村镇银行有限责任公司恭城支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Lingui Branch | 320617200029 | 桂林国民村镇银行有限责任公司临桂支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Longsheng Branch | 320618600091 | 桂林国民村镇银行有限责任公司龙胜支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Lingchuan Branch | 320618100169 | 桂林国民村镇银行有限责任公司灵川支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Quanzhou Branch | 320618200063 | 桂林国民村镇银行有限责任公司全州支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Xing'an Branch | 320618300154 | 桂林国民村镇银行有限责任公司兴安支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Yanshan Branch | 320617000192 | 桂林国民村镇银行有限责任公司雁山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.