CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6171Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Yangshuo Branch | 320617100134 | 桂林国民村镇银行有限责任公司阳朔支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Yongfu Branch | 320618400073 | 桂林国民村镇银行有限责任公司永福支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Resources Branch | 320618700124 | 桂林国民村镇银行有限责任公司资源支行 |
| Guilin National Rural Bank Co., Ltd. Pingle Branch | 320618800043 | 桂林国民村镇银行有限责任公司平乐支行 |
| Lingchuan Shentong Rural Bank Co., Ltd. Longtouling Branch | 320618107744 | 灵川深通村镇银行有限责任公司龙头岭支行 |
| Lingchuan Shentong Rural Bank Co., Ltd. Tanxia Branch | 320618107752 | 灵川深通村镇银行有限责任公司潭下支行 |
| Lingchuan Shentong Rural Bank Co., Ltd. | 320618107728 | 灵川深通村镇银行有限责任公司 |
| Lingchuan Shentong Rural Bank Co., Ltd. Gantang Branch | 320618107777 | 灵川深通村镇银行有限责任公司甘棠支行 |
| Lingchuan Shentong Rural Bank Co., Ltd. Dingjiang Branch | 320618107769 | 灵川深通村镇银行有限责任公司定江支行 |
| Lingchuan Shentong Rural Bank Co., Ltd. Daxu Branch | 320618107736 | 灵川深通村镇银行有限责任公司大圩支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.