CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
7450Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wenshan Minfeng Rural Bank Co., Ltd. Kaihua Branch | 320745000021 | 文山民丰村镇银行有限责任公司开化支行 |
| Wenshan Minfeng Rural Bank Co., Ltd. Panlong Branch | 320745000030 | 文山民丰村镇银行有限责任公司盘龙支行 |
| Lincang Linxiang Hunongshang Village Bank Co., Ltd. | 320758088300 | 临沧临翔沪农商村镇银行股份有限公司 |
| Pu'er Minsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320747000017 | 普洱民生村镇银行股份有限公司 |
| Jinghong Minsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320749000012 | 景洪民生村镇银行股份有限公司 |
| Xishuangbanna Menghai Changjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320749200014 | 西双版纳勐海长江村镇银行股份有限公司 |
| Xishuangbanna Mengla Changjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320749300015 | 西双版纳勐腊长江村镇银行股份有限公司 |
| Guangxi Pubei National Rural Bank Co., Ltd. | 320631500019 | 广西浦北国民村镇银行有限责任公司 |
| Lingshan Taiye Rural Bank Co., Ltd. | 320631400010 | 灵山泰业村镇银行股份有限公司 |
| Guangxi Qinzhou Qinnan National Rural Bank Co., Ltd. | 320631100016 | 广西钦州市钦南国民村镇银行有限责任公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.