CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6678Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wushan Bank of China Fudeng Rural Bank | 320667800015 | 巫山中银富登村镇银行 |
| Wanzhou Bank of China Fudeng Rural Bank | 320667000025 | 万州中银富登村镇银行 |
| Shaanxi Yulin Hengshan Huifa Rural Bank Co., Ltd. | 320806400013 | 陕西榆林横山汇发村镇银行股份有限公司 |
| Beidajie Branch of Shaanxi Yulin Hengshan Huifa Rural Bank Co., Ltd. | 320806400021 | 陕西榆林横山汇发村镇银行股份有限公司北大街支行 |
| Yulin Yuyang Minsheng Rural Bank Co., Ltd. | 320806000010 | 榆林榆阳民生村镇银行股份有限公司 |
| Changwu Bank of China Fudeng Rural Bank Co., Ltd. | 320795800013 | 长武中银富登村镇银行有限公司 |
| Chunhua Bank of China Fudeng Rural Bank Co., Ltd. | 320796100018 | 淳化中银富登村镇银行有限公司 |
| Qianxian Bank of China Fudeng Rural Bank | 320795400010 | 乾县中银富登村镇银行 |
| Shaanxi Sanyuan Haisi Village Bank Co., Ltd. | 320795280008 | 陕西三原海丝村镇银行股份有限公司 |
| Shaanxi Xianyang Weicheng Huifa Rural Bank Co., Ltd. | 320795000015 | 陕西咸阳渭城汇发村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.