CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
7130Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Kaili Southeast Rural Bank Co., Ltd. | 320713000019 | 凯里东南村镇银行有限责任公司 |
| Kaili Southeast Rural Bank Co., Ltd. Dashizi Branch | 320713000035 | 凯里东南村镇银行有限责任公司大十字支行 |
| Shibing Jinding Rural Bank Co., Ltd. | 320713300021 | 施秉金鼎村镇银行有限责任公司 |
| Taijiang Fumin Rural Bank Co., Ltd. | 320714100013 | 台江富民村镇银行股份有限公司 |
| Minqin Rongxin Rural Bank Co., Ltd. Donghu Branch | 320828200053 | 民勤融信村镇银行股份有限公司东湖分理处 |
| Minqin Rongxin Rural Bank Co., Ltd. Nanyuan Branch | 320828200037 | 民勤融信村镇银行股份有限公司南苑支行 |
| Minqin Rongxin Rural Bank Business Department | 320828200012 | 民勤融信村镇银行营业部 |
| Minqin Rongxin Rural Bank Co., Ltd. Xuebai Branch | 320828200045 | 民勤融信村镇银行股份有限公司薛百分理处 |
| Minqin Rongxin Rural Bank Suwu Branch | 320828210018 | 民勤融信村镇银行苏武支行 |
| Hezheng Shenzhou Rural Bank Co., Ltd. | 320836600016 | 和政神舟村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.