CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
8364Mã khu vực
0501Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yongjing County Jincheng Rural Bank Co., Ltd. | 320836405018 | 永靖县金城村镇银行股份有限公司 |
| Heshui County Jincheng Rural Bank Co., Ltd. | 320834500019 | 合水县金城村镇银行股份有限公司 |
| Qingcheng County Jincheng Rural Bank Co., Ltd. | 320834200017 | 庆城县金城村镇银行股份有限公司 |
| Qingyang Xifeng Credit Suisse Rural Bank Co., Ltd. Jiefang Road Branch | 320834088024 | 庆阳市西峰瑞信村镇银行股份有限公司解放路支行 |
| Qingyang Xifeng Credit Suisse Rural Bank Co., Ltd. Houguanzhai Branch | 320834088081 | 庆阳市西峰瑞信村镇银行股份有限公司后官寨支行 |
| Qingyang Xifeng Credit Suisse Rural Bank Co., Ltd. Shishe Branch | 320834088104 | 庆阳市西峰瑞信村镇银行股份有限公司什社支行 |
| Qingyang Xifeng Credit Suisse Rural Bank Co., Ltd. South Street Branch | 320834088016 | 庆阳市西峰瑞信村镇银行股份有限公司南大街支行 |
| Qingyang Xifeng Credit Suisse Rural Bank Co., Ltd. Jiulong Road Branch | 320834088090 | 庆阳市西峰瑞信村镇银行股份有限公司九龙路支行 |
| Qingyang Xifeng Credit Suisse Rural Bank Co., Ltd. Wenquan Branch | 320834088073 | 庆阳市西峰瑞信村镇银行股份有限公司温泉支行 |
| Qingyang Xifeng Credit Suisse Rural Bank Co., Ltd. Xidajie Branch | 320834088049 | 庆阳市西峰瑞信村镇银行股份有限公司西大街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.