CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1000Mã khu vực
1009Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Beijing Shunyi Ginza Rural Bank Co., Ltd. Mapo Branch | 320100010095 | 北京顺义银座村镇银行股份有限公司马坡支行 |
| Beijing Shunyi Ginza Rural Bank Co., Ltd. Nancai Branch | 320100010054 | 北京顺义银座村镇银行股份有限公司南彩支行 |
| Beijing Shunyi Ginza Rural Bank Co., Ltd. Renhe Branch | 320100010118 | 北京顺义银座村镇银行股份有限公司仁和支行 |
| Beijing Shunyi Ginza Rural Bank Co., Ltd. Yangzhen Branch | 320100010038 | 北京顺义银座村镇银行股份有限公司杨镇支行 |
| Beijing Shunyi Ginza Rural Bank Co., Ltd. Shiyuan Branch | 320100010046 | 北京顺义银座村镇银行股份有限公司石园支行 |
| Beijing Shunyi Ginza Rural Bank Co., Ltd. Tianzhu Branch | 320100010020 | 北京顺义银座村镇银行股份有限公司天竺支行 |
| Beijing Shunyi Ginza Rural Bank Co., Ltd. Zhaoquanying Branch | 320100010079 | 北京顺义银座村镇银行股份有限公司赵全营支行 |
| Beijing Tongzhou Bank of China Fudeng Rural Bank Co., Ltd. | 320100012017 | 北京通州中银富登村镇银行股份有限公司 |
| Beijing Yanqing Rural Bank Co., Ltd. | 320100000016 | 北京延庆村镇银行股份有限公司 |
| Tianjin Baodi SPD Rural Bank Co., Ltd. | 320110080013 | 天津宝坻浦发村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.