CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
8721Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Pingluo Shahu Rural Bank Co., Ltd. Tuanjie Branch | 320872100035 | 平罗沙湖村镇银行股份有限公司团结支行 |
| Pingluo Shahu Rural Bank Co., Ltd. Yaofu Branch | 320872100043 | 平罗沙湖村镇银行股份有限公司姚伏支行 |
| Shizuishan Dawukou Shiyin Rural Bank Co., Ltd. | 320872066003 | 石嘴山市大武口石银村镇银行股份有限公司 |
| Shizuishan Dawukou Shiyin Rural Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 320872066038 | 石嘴山市大武口石银村镇银行股份有限公司朝阳支行 |
| Helanshan Road Branch of Shizuishan Dawukou Shiyin Rural Bank Co., Ltd. | 320872066054 | 石嘴山市大武口石银村镇银行股份有限公司贺兰山路支行 |
| Shizuishan Dawukou Shiyin Rural Bank Co., Ltd. Renmin Road Branch | 320872066046 | 石嘴山市大武口石银村镇银行股份有限公司人民路支行 |
| Shizuishan Dawukou Shiyin Rural Bank Co., Ltd. Wenming Branch | 320872000028 | 石嘴山市大武口石银村镇银行股份有限公司文明支行 |
| Ningxia Helan Huishang Rural Bank Co., Ltd. | 320871000018 | 宁夏贺兰回商村镇银行有限责任公司 |
| Ningxia Helan Huishang Rural Bank Co., Ltd. Fuxing South Street Branch | 320871000091 | 宁夏贺兰回商村镇银行有限责任公司富兴南街支行 |
| Ningxia Helan Huishang Rural Bank Co., Ltd. Jinsheng Branch | 320871000083 | 宁夏贺兰回商村镇银行有限责任公司金盛支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.