CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1920Mã khu vực
0000Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baotou High-tech Yintong Rural Bank Co., Ltd. | 320192000008 | 包头市高新银通村镇银行有限责任公司 |
| Baotou Kundulun Mengyin Rural Bank Co., Ltd. | 320192000016 | 包头市昆都仑蒙银村镇银行股份有限公司 |
| Baotou Qingshan Hetao Rural Bank Co., Ltd. | 320192080007 | 包头青山河套村镇银行股份有限公司 |
| Daerhan Maoming'an Lianhe Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Wulan Branch | 320204500025 | 达尔罕茂明安联合旗包商村镇银行股份有限公司乌兰支行 |
| Guyang Baoshang Rural Bank Co., Ltd. | 320192200018 | 固阳包商村镇银行股份有限公司 |
| Darhan Maoming'an Lianhe Banner Baoshang Rural Bank Co., Ltd. | 320204500017 | 达尔罕茂明安联合旗包商村镇银行股份有限公司 |
| Guyang Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Square Branch | 320192200026 | 固阳包商村镇银行股份有限公司广场支行 |
| Guyang Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Tianhe Branch | 320192200059 | 固阳包商村镇银行股份有限公司天河支行 |
| Guyang Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Sales Department | 320192200034 | 固阳包商村镇银行股份有限公司营业部 |
| Guyang Baoshang Rural Bank Co., Ltd. Jinshan Branch | 320192200042 | 固阳包商村镇银行股份有限公司金山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.