CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1921Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tumote Right Banner Mengyin Rural Bank Co., Ltd. | 320192100017 | 土默特右旗蒙银村镇银行股份有限公司 |
| Tumote Right Banner Mengyin Rural Bank Co., Ltd. Meidaizhao Branch | 320192100025 | 土默特右旗蒙银村镇银行股份有限公司美岱召支行 |
| Dandong Ding'an Rural Bank Co., Ltd. | 320226000610 | 丹东鼎安村镇银行股份有限公司 |
| Dandong Dingyuan Rural Bank Co., Ltd. | 320226000628 | 丹东鼎元村镇银行股份有限公司 |
| Dandong Ding'an Rural Bank Co., Ltd. Wulongbei Branch | 320226006616 | 丹东鼎安村镇银行股份有限公司五龙背支行 |
| Dandong Dingyuan Rural Bank Co., Ltd. Jixian Branch | 320226000644 | 丹东鼎元村镇银行股份有限公司集贤支行 |
| Dandong Dingan Rural Bank Co., Ltd. Zhenzhu Road Branch | 320226000669 | 丹东鼎安村镇银行股份有限公司珍珠路支行 |
| Dandong Dingan Rural Bank Co., Ltd. Tongxing Branch | 320226001612 | 丹东鼎安村镇银行股份有限公司同兴支行 |
| Dandong Dingyuan Rural Bank Co., Ltd. Badao Branch | 320226009686 | 丹东鼎元村镇银行股份有限公司八道支行 |
| Dandong Fuhui Rural Bank Co., Ltd. Stadium Branch | 320226000716 | 丹东福汇村镇银行股份有限公司体育馆支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.